Home API nhúng tỷ giá và giá vàng vào website

API nhúng tỷ giá và giá vàng vào website

1.Hướng dẫn cài Plugins ‘Tỷ Giá & Giá vàng’ cho wordpress :
Bước 1: Cài đặt
Vào trang quản trị menu: Gói mở rộng/cài mới (Plugins/Add new)
nhập vào ô tìm kiếm “ty gia gia vang” và chọn cài đặt (Install Now)
Bước 2: Hiển thị
Chọn menu “Giao diện/tùy chỉnh” (Appearance/Customize ) chọn tiếp nơi bạn muốn hiển thị tỷ giá, ví dụ bạn hiển thị ở widgets/sidebar chọn vào mục ‘Tỷ Giá & Giá vàng’. Bảng tùy chỉnh ‘Tỷ Giá & Giá vàng’ hiện ra, bạn vừa xem kết quả ở trang web vừa chỉnh sao cho phù hợp với site của mình.
Link:
Cài đặt plugins tỷ giá – giá vàng cho worpress
https://wordpress.org/plugins/ty-gia-gia-vang/
2.API, code nhúng cho bài viết (Cố định theo ngày, dùng để đăng tin và viết báo theo ngày cụ thể):
3.API nhúng cho website (Tự động cập nhật giá trị mới nhất):

Tỷ giá:
view code

view code

giá vàng:
view code

view code

tỷ gia & giá vàng:
view code

view code

Bảng giá vàng bao gồm 10K,14K,18K

view code

view code

Code nhúng bảng tỷ giá bitcoin,BTC,ETH,XRP,BCH,LTC,DASH,XEM,XMR,BCC,MIOTA,ETC…

view code

view code

Tỷ giá & giá vàng full như trang chủ tygia.com đang dùng : xem
Tham số API:nganhang: Tham số khi hiển thị tỷ giá theo ngân hàng

Giá trị: EXIM/VIETCOM/VIETIN/TECHCOM/AGRI/ACB/BIDV
fontsize: font size
Giá trị: 60-200
column: số cột cho table tỷ giá
Giá trị: 2/3
cols: số cột tổng quát khi size widget lớn hơn 700px
Giá trị: 1/2
title: hiển thì ngày đang xem
Giá trị: 0/1
chart: hiển thì biểu đồ
Giá trị: 0/1
gold:hiển thị giá vàng
Giá trị: 0/1
rate: hiển thị tỷ giá
Giá trị: 0/1
expand: mở rộng/thu nhỏ table xem
Giá trị: 0/1/2
color:màu nền header
Giá trị: 000000 – ffffff
titlecolor: màu chữ header
Giá trị: 000000 – ffffff
upcolor: màu giá trị tăng
Giá trị: 000000 – ffffff
downcolor: màu giá trị giảm
Giá trị: 000000 – ffffff
textcolor: màu chữ
Giá trị: 000000 – ffffff
bgcolor: màu nền
Giá trị: 000000 – ffffff
css: css mở rộng
Giá trị: tuỳ chỉnh
ngoaite: danh sách ngoại tệ hiển thị khi expand=0
Giá trị: USD,EUR,GBP,JPY,AUD,CAD,CHF,HKD,SGD,THB, DKK,INR,KRW,KWD,MYR,NOK,RUB,SAR,SEK
ngay: cố định bảng tỷ giá và giá vàng một ngày cụ thể
Giá trị: 20140130 – hiên tại (yyyymmdd)
change: hiển thì giá trị tăng giảm so với ngày trước đó (đ/v bảng tỷ giá thì column phải bằng 2 )
Giá trị:0/1
auto: tự động cập nhật giá trị mới sau mỗi 30 giây
Giá trị:0/1
locale: chọn ngôn ngữ
Giá trị:vn/en-us