1.Hướng dẫn cài Plugins ‘Tỷ Giá & Giá vàng’ cho wordpress :

Bước 1: Cài đặt
Vào trang quản trị menu: Gói mở rộng/cài mới (Plugins/Add new)

nhập vào ô tìm kiếm “ty gia gia vang” và chọn cài đặt (Install Now)
Bước 2: Hiển thị
Chọn menu “Giao diện/tùy chỉnh” (Appearance/Customize ) chọn tiếp nơi bạn muốn hiển thị tỷ giá, ví dụ bạn hiển thị ở widgets/sidebar chọn vào mục ‘Tỷ Giá & Giá vàng’. Bảng tùy chỉnh ‘Tỷ Giá & Giá vàng’ hiện ra, bạn vừa xem kết quả ở trang web vừa chỉnh sao cho phù hợp với site của mình.

Link:
Cài đặt plugins tỷ giá – giá vàng cho worpress
https://wordpress.org/plugins/ty-gia-gia-vang/

2.API, code nhúng cho bài viết (Cố định theo ngày, dùng để đăng tin và viết báo theo ngày cụ thể):

3.API nhúng cho website (Tự động cập nhật giá trị mới nhất):

Tỷ giá:
view code

view code

view code

giá vàng:
view code

view code

view code

view code

tỷ gia & giá vàng:
view code

view code

view code

view code

Bảng giá vàng bao gồm 10K,14K,18K
view code

view code

Tỷ giá & giá vàng full như trang chủ tygia.com đang dùng : xem

Tham số API:nganhang: Tham số khi hiển thị tỷ giá theo ngân hàng

Giá trị: EXIM/VIETCOM/VIETIN/TECHCOM/AGRI/ACB/BIDV

fontsize: font size

Giá trị: 60-200

column: số cột cho table tỷ giá

Giá trị: 2/3

cols: số cột tổng quát khi size widget lớn hơn 700px

Giá trị: 1/2

title: hiển thì ngày đang xem

Giá trị: 0/1

chart: hiển thì biểu đồ

Giá trị: 0/1

gold:hiển thị giá vàng

Giá trị: 0/1

rate: hiển thị tỷ giá

Giá trị: 0/1

expand: mở rộng/thu nhỏ table xem

Giá trị: 0/1/2

color:màu nền header

Giá trị: 000000 – ffffff

titlecolor: màu chữ header

Giá trị: 000000 – ffffff

upcolor: màu giá trị tăng

Giá trị: 000000 – ffffff

downcolor: màu giá trị giảm

Giá trị: 000000 – ffffff

textcolor: màu chữ

Giá trị: 000000 – ffffff

bgcolor: màu nền

Giá trị: 000000 – ffffff

css: css mở rộng

Giá trị: tuỳ chỉnh

ngoaite: danh sách ngoại tệ hiển thị khi expand=0

Giá trị: USD,EUR,GBP,JPY,AUD,CAD,CHF,HKD,SGD,THB, DKK,INR,KRW,KWD,MYR,NOK,RUB,SAR,SEK

ngay: cố định bảng tỷ giá và giá vàng một ngày cụ thể

Giá trị: 20140130 – hiên tại (yyyymmdd)

change: hiển thì giá trị tăng giảm so với ngày trước đó (đ/v bảng tỷ giá thì column phải bằng 2 )

Giá trị:0/1

auto: tự động cập nhật giá trị mới sau mỗi 30 giây

Giá trị:0/1

locale: chọn ngôn ngữ

Giá trị:vn/en-us